ma nơ canh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma nơ canh (Danh từ)

Hình mẫu người dùng để trưng bày các kiểu quần áo hoặc để thợ may thử nghiệm trang phục.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cửa hàng thời trang, các ma nơ canh được sắp xếp để khách có thể xem các bộ sưu tập mới."
  • 2."Thợ may sử dụng ma nơ canh để đảm bảo rằng áo vest được thiết kế vừa vặn."

Lưu ý khi sử dụng "ma nơ canh"

Lưu ý về danh từ

"ma nơ canh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma nơ canh"

ma nơ canh là danh từ trong tiếng Việt. Hình mẫu người dùng để trưng bày các kiểu quần áo hoặc để thợ may thử nghiệm trang phục. Ví dụ: "Trong cửa hàng thời trang, các ma nơ canh được sắp xếp để khách có thể xem các bộ sưu tập mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này