m

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: m (Danh từ)

Chữ viết tắt chỉ số 'm' trong hệ thống đo lường, thường biểu thị cho mili.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiều dài của bàn là 1,5 m."
  • 2."Chúng ta cần đo khoảng cách này là 20 m."
  • 3."Căn phòng này rộng 25 m vuông."
2
Động từ

Nghĩa 2: m (Động từ)

Biểu thị hành động nói hoặc làm điều gì đó nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."M hãy nhìn vào điện thoại đi."
  • 2."M nói chuyện nhẹ nhàng hơn với bạn nhé."
  • 3."M có thể giúp tớ với việc này không?"

Lưu ý khi sử dụng "m"

Lưu ý về động từ

"m" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"m" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "m" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "m"

m là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chữ viết tắt chỉ số 'm' trong hệ thống đo lường, thường biểu thị cho mili. Ví dụ: "Chiều dài của bàn là 1,5 m."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này