ma chê quỉ hờn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma chê quỉ hờn (Danh từ)

Một cụm từ thể hiện sự quở trách hoặc chỉ trích một cách không trực tiếp về ai đó, thường dùng trong văn nói hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy hôm nay, bạn ấy cứ bị ma chê quỷ hờn vì đi học muộn."
  • 2."Tôi nghe nói có ai đó đang ma chê quỷ hờn về việc không hoàn thành bài tập."
  • 3."Chúng ta không nên ma chê quỷ hờn người khác, hãy góp ý một cách tích cực."
2
Động từ

Nghĩa 2: ma chê quỉ hờn (Động từ)

Hành động chỉ trích hoặc bình phẩm một cách thiếu thẳng thắn về điều gì đó hoặc ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường xuyên ma chê quỷ hờn bạn bè khi họ không đạt kết quả cao."
  • 2."Đừng ma chê quỷ hờn đồng nghiệp của mình, hãy giúp họ cải thiện."
  • 3."Người ta thường ma chê quỷ hờn nhau trong công việc, điều này không tốt chút nào."

Lưu ý khi sử dụng "ma chê quỉ hờn"

Lưu ý về động từ

"ma chê quỉ hờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ma chê quỉ hờn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ma chê quỉ hờn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ma chê quỉ hờn"

ma chê quỉ hờn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cụm từ thể hiện sự quở trách hoặc chỉ trích một cách không trực tiếp về ai đó, thường dùng trong văn nói hàng ngày. Ví dụ: "Mấy hôm nay, bạn ấy cứ bị ma chê quỷ hờn vì đi học muộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này