luyến tiếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luyến tiếc (Động từ)

Cảm giác nuối tiếc và không thể quên đi những điều đã mất.

Ví dụ (4)
  • 1."Luyến tiếc tuổi xuân."
  • 2."Nhìn bằng ánh mắt luyến tiếc."
  • 3."Cô ấy luôn luyến tiếc những kỷ niệm đẹp thuở học trò."
  • 4."Chúng ta luyến tiếc những người bạn đã rời xa."

Lưu ý khi sử dụng "luyến tiếc"

Lưu ý về động từ

"luyến tiếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luyến tiếc"

luyến tiếc là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác nuối tiếc và không thể quên đi những điều đã mất. Ví dụ: "Luyến tiếc tuổi xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này