luyến láy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luyến láy (Động từ)

Hành động làm cho âm thanh thêm trầm bổng, vui tươi, hoặc có tiết tấu hấp dẫn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi hát, cô ấy thường luyến láy để câu hát trở nên ngọt ngào hơn."
  • 2."Bài nhạc này có nhiều đoạn luyến láy khiến người nghe không thể quên."
  • 3."Học viên cần luyện tập luyến láy để cải thiện khả năng hát của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: luyến láy (Danh từ)

Âm điệu hoặc cách thể hiện âm thanh thường được dùng trong âm nhạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Luyến láy trong bài hát này đã giúp làm nổi bật cảm xúc của lời ca."
  • 2."Tôi rất thích những bản nhạc có nhiều phần luyến láy, chúng rất vui tai."
  • 3."Nghe những đoạn luyến láy ngắn trong nhạc cổ điển thật thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "luyến láy"

Lưu ý về động từ

"luyến láy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"luyến láy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luyến láy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luyến láy"

luyến láy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho âm thanh thêm trầm bổng, vui tươi, hoặc có tiết tấu hấp dẫn hơn. Ví dụ: "Khi hát, cô ấy thường luyến láy để câu hát trở nên ngọt ngào hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này