luyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luyện (Động từ)

Chế biến để cải thiện chất lượng thông qua tác động của nhiệt độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Luyện gang."
  • 2."Lò luyện sắt."
  • 3."Luyện nhôm trong công nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: luyện (Động từ)

Tập đi tập lại nhiều lần nhằm nâng cao khả năng hoặc kỹ năng.

Ví dụ (4)
  • 1."Luyện viết chính tả."
  • 2."Luyện phát âm tiếng Anh."
  • 3."Luyện tay nghề."
  • 4."Luyện thi để đạt điểm cao."

Lưu ý khi sử dụng "luyện"

Lưu ý về động từ

"luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "luyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luyện"

luyện là động từ trong tiếng Việt. Chế biến để cải thiện chất lượng thông qua tác động của nhiệt độ cao. Ví dụ: "Luyện gang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này