lưu lạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu lạc (Động từ)

Trôi dạt, sống phiêu bạt nay đây mai đó ở những nơi xa lạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống lưu lạc trên đất khách."
  • 2."Quãng đời lưu lạc thật đầy trắc trở."
  • 3.""Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm.""

Lưu ý khi sử dụng "lưu lạc"

Lưu ý về động từ

"lưu lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu lạc"

lưu lạc là động từ trong tiếng Việt. Trôi dạt, sống phiêu bạt nay đây mai đó ở những nơi xa lạ. Ví dụ: "Sống lưu lạc trên đất khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này