lụt lội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lụt lội (Danh từ)

Tình trạng bị lũ lụt khiến nước ngập, đất lầy lội.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần có biện pháp phòng chống lụt lội hiệu quả."
  • 2."Mưa lớn kéo dài đã gây ra lụt lội nghiêm trọng trong khu vực."
  • 3."Nhiều gia đình đã bị ảnh hưởng do lụt lội kéo dài."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lụt lội (Tính từ)

Bị ngập nước và trở nên lầy lội do ảnh hưởng của lũ lụt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường sá trong thành phố trở nên lụt lội sau trận mưa to."
  • 2."Đê vỡ đã làm cho toàn bộ vùng bị lụt lội."
  • 3."Học sinh phải đi bộ qua những con đường lụt lội để đến trường."

Lưu ý khi sử dụng "lụt lội"

Lưu ý về tính từ

"lụt lội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lụt lội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lụt lội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lụt lội"

lụt lội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng bị lũ lụt khiến nước ngập, đất lầy lội. Ví dụ: "Cần có biện pháp phòng chống lụt lội hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này