lụt lội
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụt lội (Danh từ)
Tình trạng bị lũ lụt khiến nước ngập, đất lầy lội.
- 1."Cần có biện pháp phòng chống lụt lội hiệu quả."
- 2."Mưa lớn kéo dài đã gây ra lụt lội nghiêm trọng trong khu vực."
- 3."Nhiều gia đình đã bị ảnh hưởng do lụt lội kéo dài."
Nghĩa 2: lụt lội (Tính từ)
Bị ngập nước và trở nên lầy lội do ảnh hưởng của lũ lụt.
- 1."Đường sá trong thành phố trở nên lụt lội sau trận mưa to."
- 2."Đê vỡ đã làm cho toàn bộ vùng bị lụt lội."
- 3."Học sinh phải đi bộ qua những con đường lụt lội để đến trường."
Lưu ý khi sử dụng "lụt lội"
Lưu ý về tính từ
"lụt lội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lụt lội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lụt lội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lụt lội"
lụt lội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng bị lũ lụt khiến nước ngập, đất lầy lội. Ví dụ: "Cần có biện pháp phòng chống lụt lội hiệu quả."
Từ liên quan
lụp xụp
Thấp bé, tồi tàn và xấu xí, thường dùng để chỉ các công trình như nhà cửa.
lụt
(bấc đèn) đã cháy cụt đi, không còn ánh sáng.
lụt cụt
Từ dùng để chỉ dáng đi hoặc chạy vội vàng với những bước ngắn, trông khá vất vả.
lủ khủ
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng có nhiều thứ được bày biện lộn xộn, không gọn gàng.
lủ khủ lù khù
Từ chỉ trạng thái lù khù, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
lủa tủa
Ít sử dụng, có nghĩa giống như 'tua tủa', chỉ sự phát triển rậm rạc, lởm chởm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.