lụt cụt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lụt cụt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ dáng đi hoặc chạy vội vàng với những bước ngắn, trông khá vất vả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy lụt cụt khi nghe tin lao vào bão."
  • 2."Cô bé lụt cụt chạy theo cha."
  • 3."Những người trong đám đông lộ vẻ lụt cụt vì chưa kịp di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "lụt cụt"

Lưu ý về tính từ

"lụt cụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lụt cụt"

lụt cụt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ dáng đi hoặc chạy vội vàng với những bước ngắn, trông khá vất vả. Ví dụ: "Chạy lụt cụt khi nghe tin lao vào bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này