lụt cụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụt cụt (Tính từ)
Từ dùng để chỉ dáng đi hoặc chạy vội vàng với những bước ngắn, trông khá vất vả.
- 1."Chạy lụt cụt khi nghe tin lao vào bão."
- 2."Cô bé lụt cụt chạy theo cha."
- 3."Những người trong đám đông lộ vẻ lụt cụt vì chưa kịp di chuyển."
Lưu ý khi sử dụng "lụt cụt"
Lưu ý về tính từ
"lụt cụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lụt cụt"
lụt cụt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ dáng đi hoặc chạy vội vàng với những bước ngắn, trông khá vất vả. Ví dụ: "Chạy lụt cụt khi nghe tin lao vào bão."
Từ liên quan
lụp chụp
Từ dùng để diễn tả trạng thái làm việc quá vội vàng, hấp tấp, dẫn đến sự vụng về và thiếu chu đáo.
lụp xụp
Thấp bé, tồi tàn và xấu xí, thường dùng để chỉ các công trình như nhà cửa.
lụt
(bấc đèn) đã cháy cụt đi, không còn ánh sáng.
lụt lội
Tình trạng bị lũ lụt khiến nước ngập, đất lầy lội.
lủ khủ
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng có nhiều thứ được bày biện lộn xộn, không gọn gàng.
lủ khủ lù khù
Từ chỉ trạng thái lù khù, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.