lụt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lụt (Động từ)

(bấc đèn) đã cháy cụt đi, không còn ánh sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đèn lụt bấc."
  • 2."Nến đã lụt, nên phải thay bằng cái mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lụt (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ trạng thái cùn, không còn sắc bén.

Ví dụ (2)
  • 1."Dao lụt."
  • 2."Lưỡi câu lụt, không thể câu được cá."

Lưu ý khi sử dụng "lụt"

Lưu ý về động từ

"lụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lụt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lụt"

lụt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (bấc đèn) đã cháy cụt đi, không còn ánh sáng. Ví dụ: "Đèn lụt bấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này