lượt thượt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lượt thượt (Tính từ)

Chỉ trạng thái loạng choạng, không vững chắc khi đi hoặc đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi uống rượu, tôi thấy đầu óc mình lướt thượt."
  • 2."Bước trên mặt đất không vững, tôi lướt thượt một chút."
  • 3."Khi đeo kính mới, tôi cảm thấy mọi thứ lướt thượt rất lạ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lượt thượt (Động từ)

Di chuyển một cách không ổn định, thiếu sự vững chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chạy, tôi đã lướt thượt mà không giữ được thăng bằng."
  • 2."Cô ấy lướt thượt qua các chiếc ghế trong quán cà phê."
  • 3."Con mèo nhảy lên bàn nhưng lại lướt thượt một cách hài hước."

Lưu ý khi sử dụng "lượt thượt"

Lưu ý về động từ

"lượt thượt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lượt thượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lượt thượt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lượt thượt"

lượt thượt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái loạng choạng, không vững chắc khi đi hoặc đứng. Ví dụ: "Sau khi uống rượu, tôi thấy đầu óc mình lướt thượt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này