lạ

Tính từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ (Tính từ)

Đáng ngạc nhiên, khó hiểu.

Ví dụ (4)
  • 1."Ánh mắt nhìn rất lạ."
  • 2."Nói gì lạ vậy!"
  • 3."Không lấy gì làm lạ."
  • 4."Cách mà cô ấy cư xử thật lạ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lạ (Động từ)

Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu (về điều gì hay người nào đó).

Ví dụ (3)
  • 1."Anh còn lạ gì tính nó!"
  • 2."Chuyện ấy có ai lạ đâu."
  • 3."Mọi người đều lạ với thái độ của anh."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: lạ (Phụ từ)

Đến mức độ cao khác thường, đáng ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa đông mà ấm áp lạ."
  • 2."Trong người khó chịu lạ."
  • 3."Thời tiết hôm nay thật lạ, không giống như mọi khi."

Lưu ý khi sử dụng "lạ"

Lưu ý về động từ

"lạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lạ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạ"

lạ là tính từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đáng ngạc nhiên, khó hiểu. Ví dụ: "Ánh mắt nhìn rất lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này