luỗng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: luỗng (Tính từ)

Từ ngữ địa phương chỉ trạng thái không chặt chẽ, lỏng lẻo.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo này bị luỗng ở phần cổ."
  • 2."Hộp này đừng để luỗng, dễ làm rơi đồ bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "luỗng"

Lưu ý về tính từ

"luỗng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "luỗng"

luỗng là tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ địa phương chỉ trạng thái không chặt chẽ, lỏng lẻo. Ví dụ: "Chiếc áo này bị luỗng ở phần cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này