lùng bùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lùng bùng (Tính từ)
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lùng nhùng.
- 1."Lùng nhùng."
- 2."Đống chăn màn lùng bùng."
- 3."Chiếc áo lùng bùng không gọn gàng."
Nghĩa 2: lùng bùng (Tính từ)
Mô tả cảm giác như có tiếng ù trong tai, giống như khi tai bị đầy nước.
- 1."Tai lùng bùng."
- 2."Một mớ âm thanh lùng bùng."
- 3."Cảm thấy lùng bùng trong tai sau khi bơi."
Lưu ý khi sử dụng "lùng bùng"
Lưu ý về tính từ
"lùng bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lùng bùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lùng bùng"
lùng bùng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như lùng nhùng. Ví dụ: "Lùng nhùng."
Từ liên quan
lùn tè
Chỉ người hoặc vật có chiều cao thấp hơn bình thường.
lùn tịt
(Khẩu ngữ) lùn đến mức thấp gần sát đất.
lùng
Có kích thước nhỏ hơn hoặc không đều, thường gây cảm giác khó chịu khi chạm vào.
lùng nhà lùng nhùng
Miêu tả tình trạng vật chất không ngay ngắn, lộn xộn hoặc không theo thứ tự.
lùng nhùng
Rối rắm, vướng víu vào nhau, khó có thể dồn nén hoặc tháo gỡ.
lùng sục
Hành động tìm kiếm một cách mải miết, không bỏ sót bất cứ chỗ nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.