lùng bùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lùng bùng (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như lùng nhùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lùng nhùng."
  • 2."Đống chăn màn lùng bùng."
  • 3."Chiếc áo lùng bùng không gọn gàng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lùng bùng (Tính từ)

Mô tả cảm giác như có tiếng ù trong tai, giống như khi tai bị đầy nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Tai lùng bùng."
  • 2."Một mớ âm thanh lùng bùng."
  • 3."Cảm thấy lùng bùng trong tai sau khi bơi."

Lưu ý khi sử dụng "lùng bùng"

Lưu ý về tính từ

"lùng bùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lùng bùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lùng bùng"

lùng bùng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như lùng nhùng. Ví dụ: "Lùng nhùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này