lừa phỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lừa phỉnh (Động từ)

Phỉnh nịnh để đánh lừa người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lừa phỉnh phụ nữ."
  • 2."Buông lời lừa phỉnh."
  • 3."Hắn thường lừa phỉnh để đạt được mục đích riêng."
  • 4."Đừng để bị lừa phỉnh bởi những lời nói hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "lừa phỉnh"

Lưu ý về động từ

"lừa phỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lừa phỉnh"

lừa phỉnh là động từ trong tiếng Việt. Phỉnh nịnh để đánh lừa người khác. Ví dụ: "Lừa phỉnh phụ nữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này