lụn bại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lụn bại (Động từ)

Rơi vào tình trạng kiệt quệ và suy sụp không thể phục hồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ nghiệp bị lụn bại."
  • 2."Sau nhiều năm làm ăn thất bát, anh ấy cảm thấy cuộc sống mình đã lụn bại."
  • 3."Nền kinh tế lụn bại do khủng hoảng toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "lụn bại"

Lưu ý về động từ

"lụn bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lụn bại"

lụn bại là động từ trong tiếng Việt. Rơi vào tình trạng kiệt quệ và suy sụp không thể phục hồi. Ví dụ: "Cơ nghiệp bị lụn bại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này