lúc nhúc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lúc nhúc (Tính từ)

Từ miêu tả cảnh tượng đông đúc và hỗn loạn, khi nhiều người hoặc vật chen chúc nhau và không ngừng di chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Tằm lúc nhúc trên nong."
  • 2."Đám đông lúc nhúc ở buổi concert khiến không ai có thể di chuyển."
  • 3."Những con kiến lúc nhúc trong tổ tìm thức ăn vào buổi sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "lúc nhúc"

Lưu ý về tính từ

"lúc nhúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lúc nhúc"

lúc nhúc là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả cảnh tượng đông đúc và hỗn loạn, khi nhiều người hoặc vật chen chúc nhau và không ngừng di chuyển. Ví dụ: "Tằm lúc nhúc trên nong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này