lúc lắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lúc lắc (Động từ)

Hành động lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lúc lắc quả chuông."
  • 2."Chiếc xe lúc lắc trên đường."
  • 3."Cô ấy lúc lắc cái đầu theo nhạc."
  • 4."Đứa trẻ lúc lắc thú nhồi bông vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lúc lắc"

Lưu ý về động từ

"lúc lắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lúc lắc"

lúc lắc là động từ trong tiếng Việt. Hành động lắc qua lắc lại một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Lúc lắc quả chuông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này