lúc nào
Định nghĩa
Nghĩa 1: lúc nào (Đại từ)
Thời điểm nào đó không muốn nói rõ, hoặc là bất kỳ thời điểm nào.
- 1."Lúc nào cũng được."
- 2."Quần áo lúc nào cũng sạch sẽ."
- 3."Em sẽ đến thăm lúc nào cũng được."
Câu hỏi thường gặp về "lúc nào"
lúc nào là đại từ trong tiếng Việt. Thời điểm nào đó không muốn nói rõ, hoặc là bất kỳ thời điểm nào. Ví dụ: "Lúc nào cũng được."
Từ liên quan
lúc lỉu
(Phương ngữ) chỉ trạng thái cây cối hoặc vật gì đó bị nặng nề, bị kéo xuống vì có nhiều quả hoặc trọng lượng lớn.
lúc nha lúc nhúc
Như lúc nhúc, nhưng với ý nghĩa thể hiện mức độ nhiều hơn.
lúc nhúc
Từ miêu tả cảnh tượng đông đúc và hỗn loạn, khi nhiều người hoặc vật chen chúc nhau và không ngừng di chuyển.
lúi húi
Diễn tả hành động làm việc chăm chỉ, có phần lén lút, thường là có ý nghĩa là nỗ lực để hoàn thành một việc gì đó một cách nho nhỏ.
lúi xùi
Từ chỉ trạng thái luộm thuộm, không gọn gàng, có vẻ bề bộn và chỉ để cho xong.
lúm
Hơi lõm vào, thường dùng để miêu tả những chỗ hơi hõm xuống trên bề mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.