luật rừng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luật rừng (Danh từ)

Nguyên tắc mà ở đó kẻ mạnh áp đảo kẻ yếu, phản ánh quy luật đấu tranh sinh tồn trong thế giới động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Xử theo luật rừng."
  • 2."Trong cuộc sống, nhiều khi mọi người cũng phải tuân theo luật rừng để sống sót."
  • 3."Luật rừng không chỉ tồn tại trong tự nhiên mà còn có thể thấy trong các mối quan hệ xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "luật rừng"

Lưu ý về danh từ

"luật rừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "luật rừng"

luật rừng là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên tắc mà ở đó kẻ mạnh áp đảo kẻ yếu, phản ánh quy luật đấu tranh sinh tồn trong thế giới động vật. Ví dụ: "Xử theo luật rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này