luận điệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luận điệu (Danh từ)

Ý kiến hoặc lí lẽ được đưa ra nhằm mục đích đánh lừa người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Luận điệu vu khống."
  • 2."Đưa ra những luận điệu giả dối."
  • 3."Những luận điệu đó nhằm mục đích kích động dư luận."
  • 4."Cần phải phân biệt giữa sự thật và những luận điệu quanh co."

Lưu ý khi sử dụng "luận điệu"

Lưu ý về danh từ

"luận điệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "luận điệu"

luận điệu là danh từ trong tiếng Việt. Ý kiến hoặc lí lẽ được đưa ra nhằm mục đích đánh lừa người khác. Ví dụ: "Luận điệu vu khống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này