luyện tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luyện tập (Động từ)

Hành động thực hiện nhiều lần một hoạt động nào đó theo một nội dung nhất định nhằm thành thạo hơn.

Ví dụ (5)
  • 1."Bài luyện tập toán."
  • 2."Luyện tập thể thao."
  • 3."Luyện tập binh mã."
  • 4."Luyện tập hát để dự thi."
  • 5."Cần phải luyện tập giao tiếp mỗi ngày để cải thiện kỹ năng."

Lưu ý khi sử dụng "luyện tập"

Lưu ý về động từ

"luyện tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luyện tập"

luyện tập là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện nhiều lần một hoạt động nào đó theo một nội dung nhất định nhằm thành thạo hơn. Ví dụ: "Bài luyện tập toán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này