lựa

Động từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lựa (Động từ)

Chọn lựa chiều, hướng, hoặc lối đi, nhằm đạt được kết quả tốt nhất trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lựa lời khuyên giải cho phù hợp."
  • 2.""Những e lại luỵ đến nàng, Đánh liều mới sẽ lựa đường hỏi tra.""
  • 3."Bạn nên lựa cách giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan."
2
Kết từ

Nghĩa 2: lựa (Kết từ)

(Từ cũ, ít dùng) mang nghĩa tương tự như 'lọ'.

Ví dụ (2)
  • 1."Lọ, rổ, lựa đã trở thành từ ít sử dụng."
  • 2.""Sau con cũng rõ lẽ này, Lựa là con phải hỏi thầy làm chi.""

Lưu ý khi sử dụng "lựa"

Lưu ý về động từ

"lựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lựa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lựa"

lựa là động từ, kết từ trong tiếng Việt. Chọn lựa chiều, hướng, hoặc lối đi, nhằm đạt được kết quả tốt nhất trong công việc. Ví dụ: "Lựa lời khuyên giải cho phù hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này