lốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lốt (Danh từ)

Vỏ bọc bên ngoài, dùng để che giấu bản chất thật của một người, nhằm mục đích đánh lừa người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ gian đội lốt nhà tu."
  • 2."Hình dạng kẻ ăn mày chỉ là cái lốt bên ngoài của hắn."
  • 3."Cô ấy luôn mặc cái lốt vui vẻ, nhưng bên trong rất buồn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lốt (Danh từ)

Dấu tích còn lại sau một sự việc hoặc hiện tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lốt rắn bò trên bùn."
  • 2."Vết chém vẫn còn hằn lốt."
  • 3."Những lốt chân in trên cát cho thấy ai đã đi qua đây."

Lưu ý khi sử dụng "lốt"

Lưu ý về danh từ

"lốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lốt"

lốt là danh từ trong tiếng Việt. Vỏ bọc bên ngoài, dùng để che giấu bản chất thật của một người, nhằm mục đích đánh lừa người khác. Ví dụ: "Kẻ gian đội lốt nhà tu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này