lốp bốp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lốp bốp (Tính từ)

Từ mô phỏng tiếng phát ra lớn và giòn, nghe lẫn lộn và không đều giống như tiếng bật nổ mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Tre nứa cháy nổ lốp bốp."
  • 2."Âm thanh lốp bốp vang lên khi quả bóng bị vỡ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lốp bốp (Tính từ)

(nói năng) không cân nhắc, nói điều gì đó một cách thẳng thừng mà không suy nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn nói lốp bốp."
  • 2."Cô ấy luôn có cách diễn đạt lốp bốp khi không đồng ý với ai đó."

Lưu ý khi sử dụng "lốp bốp"

Lưu ý về tính từ

"lốp bốp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lốp bốp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lốp bốp"

lốp bốp là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng phát ra lớn và giòn, nghe lẫn lộn và không đều giống như tiếng bật nổ mạnh. Ví dụ: "Tre nứa cháy nổ lốp bốp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này