lòng vòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lòng vòng (Tính từ)

Di chuyển hoặc nói một cách quanh co, không thẳng thắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói lòng vòng không đi vào vấn đề chính."
  • 2."Đi lòng vòng mãi mới đến nơi cần đến."
  • 3."Chúng ta không nên lòng vòng mà hãy đi thẳng vào vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "lòng vòng"

Lưu ý về tính từ

"lòng vòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lòng vòng"

lòng vòng là tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển hoặc nói một cách quanh co, không thẳng thắn. Ví dụ: "Nói lòng vòng không đi vào vấn đề chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này