lọn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lọn (Danh từ)

Nắm, mớ vật có dạng sợi, thường dùng để chỉ những thứ như tóc, nhang, hoặc các loại dây.

Ví dụ (3)
  • 1."Lọn tóc rối tung trên đầu."
  • 2."Mua một lọn nhang để thắp hương."
  • 3."Cô ấy cột tóc thành lọn gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "lọn"

Lưu ý về danh từ

"lọn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lọn"

lọn là danh từ trong tiếng Việt. Nắm, mớ vật có dạng sợi, thường dùng để chỉ những thứ như tóc, nhang, hoặc các loại dây. Ví dụ: "Lọn tóc rối tung trên đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này