lộn sòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộn sòng (Động từ)

Tráo đổi, làm cho không còn phân biệt được thật giả, phải trái, tốt xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tốt xấu lộn sòng."
  • 2."Đánh lộn sòng hàng thật với hàng giả."
  • 3."Có những thông tin lộn sòng khiến người tiêu dùng hoang mang."

Lưu ý khi sử dụng "lộn sòng"

Lưu ý về động từ

"lộn sòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộn sòng"

lộn sòng là động từ trong tiếng Việt. Tráo đổi, làm cho không còn phân biệt được thật giả, phải trái, tốt xấu. Ví dụ: "Tốt xấu lộn sòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này