lộn tiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộn tiết (Động từ)
(Thông tục) tức giận đến mức như máu sôi lên.
- 1."Chỉ nghĩ đến đó là cũng đủ lộn tiết!"
- 2."Khi nghe tin không vui, tôi cảm thấy lộn tiết."
- 3."Cậu ấy lộn tiết khi thấy bạn mình bị đối xử bất công."
Lưu ý khi sử dụng "lộn tiết"
Lưu ý về động từ
"lộn tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lộn tiết"
lộn tiết là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) tức giận đến mức như máu sôi lên. Ví dụ: "Chỉ nghĩ đến đó là cũng đủ lộn tiết!"
Từ liên quan
lộn phèo
Người hoặc vật có tính chất kém chỉn chu, không ngăn nắp hoặc lộn xộn.
lộn ruột
(Khẩu ngữ) tức giận đến mức cảm thấy như ruột đảo lộn, không thể chịu đựng nổi nữa.
lộn sòng
Tráo đổi, làm cho không còn phân biệt được thật giả, phải trái, tốt xấu.
lộn tùng phèo
(Khẩu ngữ) tức là lộn phèo nhưng có nghĩa mạnh hơn và thường mang tính hài hước hơn.
lộn xà lộn xộn
(Khẩu ngữ) rất lộn xộn, không ngăn nắp.
lộn xộn
Không có trật tự, bừa bãi, không theo một quy tắc hay trình tự nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.