lợn hạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: lợn hạch (Danh từ)
Lợn hạch là một loại lợn được nuôi để lấy thịt, có đặc điểm là cơ bắp phát triển và thịt thơm ngon.
- 1."Gia đình tôi đang nuôi lợn hạch để chuẩn bị cho dịp Tết sắp tới."
- 2."Thịt lợn hạch rất được yêu thích vì độ dai và vị ngọt tự nhiên."
- 3."Chúng tôi đã mua lợn hạch từ một trang trại uy tín để đảm bảo chất lượng thịt."
Nghĩa 2: lợn hạch (Danh từ)
Lợn hạch cũng có thể chỉ một từ lóng dùng để chỉ những người có tình cách ích kỷ, không quan tâm đến người khác.
- 1."Cậu ấy thật sự là một lợn hạch khi không chịu chia sẻ đồ ăn với bạn bè."
- 2."Tôi không thích chơi với những người lợn hạch, luôn chỉ nghĩ đến bản thân."
- 3."Bạn đừng là một lợn hạch, hãy biết quan tâm đến cảm xúc của người khác."
Lưu ý khi sử dụng "lợn hạch"
Lưu ý về danh từ
"lợn hạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lợn hạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lợn hạch"
lợn hạch là danh từ trong tiếng Việt. Lợn hạch là một loại lợn được nuôi để lấy thịt, có đặc điểm là cơ bắp phát triển và thịt thơm ngon. Ví dụ: "Gia đình tôi đang nuôi lợn hạch để chuẩn bị cho dịp Tết sắp tới."
Từ liên quan
lợn cợn
(chất lỏng) có lẫn những hạt hoặc cặn nhỏ làm cho chất lỏng không trong và không mịn, không nhuyễn.
lợn dái
Một loại lợn có đặc điểm là mỡ dày và thịt ngậy, thường được nuôi để lấy thịt.
lợn gạo
Lợn mắc bệnh sán, có thịt xuất hiện các nang sán lốm đốm trắng giống như những hạt gạo.
lợn lòi
Lợn rừng có kích thước lớn, với những chiếc nanh lớn nhô ra khỏi mép.
lợn nái
Lợn cái được nuôi để sinh sản, sinh ra con.
lợn rừng
Lợn hoang sống trong rừng, có đầu to, mõm dài, chân cao, lông dày và cứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.