lợn gạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lợn gạo (Danh từ)

Lợn mắc bệnh sán, có thịt xuất hiện các nang sán lốm đốm trắng giống như những hạt gạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Lợn gạo thường không được sử dụng để chế biến thực phẩm."
  • 2."Người nuôi lợn cần phải kiểm tra sức khỏe thường xuyên để tránh tình trạng lợn gạo."

Lưu ý khi sử dụng "lợn gạo"

Lưu ý về danh từ

"lợn gạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lợn gạo"

lợn gạo là danh từ trong tiếng Việt. Lợn mắc bệnh sán, có thịt xuất hiện các nang sán lốm đốm trắng giống như những hạt gạo. Ví dụ: "Lợn gạo thường không được sử dụng để chế biến thực phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này