lợn cợn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lợn cợn (Tính từ)
(chất lỏng) có lẫn những hạt hoặc cặn nhỏ làm cho chất lỏng không trong và không mịn, không nhuyễn.
- 1."Bột còn lợn cợn."
- 2."Nước soup bị lợn cợn vì có nhiều gia vị chưa tan."
- 3."Sữa bị lợn cợn không còn ngon nữa."
Lưu ý khi sử dụng "lợn cợn"
Lưu ý về tính từ
"lợn cợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lợn cợn"
lợn cợn là tính từ trong tiếng Việt. (chất lỏng) có lẫn những hạt hoặc cặn nhỏ làm cho chất lỏng không trong và không mịn, không nhuyễn. Ví dụ: "Bột còn lợn cợn."
Từ liên quan
lợn bột
Lợn đã được hoạn và được nuôi để lấy thịt.
lợn cà
Lợn đực lớn, không thiến, được nuôi chủ yếu để lấy giống.
lợn cấn
Lợn đực được nuôi để làm giống trong việc chăn nuôi.
lợn dái
Một loại lợn có đặc điểm là mỡ dày và thịt ngậy, thường được nuôi để lấy thịt.
lợn gạo
Lợn mắc bệnh sán, có thịt xuất hiện các nang sán lốm đốm trắng giống như những hạt gạo.
lợn hạch
Lợn hạch là một loại lợn được nuôi để lấy thịt, có đặc điểm là cơ bắp phát triển và thịt thơm ngon.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.