lời lỗ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lời lỗ (Danh từ)

Khái niệm chỉ sự tính toán lợi nhuận và thua lỗ trong kinh doanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạch toán lời lỗ để đánh giá hiệu quả kinh doanh."
  • 2."Doanh nghiệp cần theo dõi lời lỗ để điều chỉnh chiến lược."

Lưu ý khi sử dụng "lời lỗ"

Lưu ý về danh từ

"lời lỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lời lỗ"

lời lỗ là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự tính toán lợi nhuận và thua lỗ trong kinh doanh. Ví dụ: "Hạch toán lời lỗ để đánh giá hiệu quả kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này