lời giải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lời giải (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cách diễn đạt giải thích hoặc phương pháp hợp lý để giải quyết một vấn đề hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề chưa tìm ra lời giải."
  • 2."Chúng ta cần một lời giải rõ ràng cho vấn đề này."
  • 3."Anh ấy đã đưa ra lời giải thuyết phục cho câu đố."

Lưu ý khi sử dụng "lời giải"

Lưu ý về danh từ

"lời giải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lời giải"

lời giải là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cách diễn đạt giải thích hoặc phương pháp hợp lý để giải quyết một vấn đề hoặc công việc. Ví dụ: "Vấn đề chưa tìm ra lời giải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này