lo toan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lo toan (Động từ)

Hành động chuẩn bị và chăm sóc công việc một cách có trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lo toan công việc cho gia đình."
  • 2."Một người biết lo toan sẽ được mọi người tin tưởng."
  • 3."Cô ấy luôn lo toan mọi việc cho nhóm trong dự án."

Lưu ý khi sử dụng "lo toan"

Lưu ý về động từ

"lo toan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lo toan"

lo toan là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị và chăm sóc công việc một cách có trách nhiệm. Ví dụ: "Lo toan công việc cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này