lờ và lờ vờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lờ và lờ vờ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự cẩu thả, thiếu nghiêm túc, thường được nhấn mạnh hơn so với từ 'lờ vờ'.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay em làm bài lờ vờ quá, không đạt yêu cầu."
  • 2."Anh ấy lúc nào cũng lờ vờ, không bao giờ chịu trách nhiệm."

Lưu ý khi sử dụng "lờ và lờ vờ"

Lưu ý về tính từ

"lờ và lờ vờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lờ và lờ vờ"

lờ và lờ vờ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự cẩu thả, thiếu nghiêm túc, thường được nhấn mạnh hơn so với từ 'lờ vờ'. Ví dụ: "Hôm nay em làm bài lờ vờ quá, không đạt yêu cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này