lơ nga lơ ngơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lơ nga lơ ngơ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái mất tập trung hoặc không chú ý, nhưng với sự nhấn mạnh hơn so với 'lơ ngơ'.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy trông lơ nga lơ ngơ khi nghe giáo viên giảng bài."
  • 2."Hôm nay tôi cảm thấy lơ nga lơ ngơ, không thể tập trung vào công việc."

Lưu ý khi sử dụng "lơ nga lơ ngơ"

Lưu ý về tính từ

"lơ nga lơ ngơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lơ nga lơ ngơ"

lơ nga lơ ngơ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái mất tập trung hoặc không chú ý, nhưng với sự nhấn mạnh hơn so với 'lơ ngơ'. Ví dụ: "Cô ấy trông lơ nga lơ ngơ khi nghe giáo viên giảng bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này