lơ ngơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lơ ngơ (Tính từ)

Ngơ ngác, thiếu sự nhanh nhạy do lạ lẫm hoặc không biết phải làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi lơ ngơ ngoài đường phố."
  • 2."Cô ấy nhìn lơ ngơ khi lần đầu tiên tham gia buổi tiệc."
  • 3."Tôi cảm thấy lơ ngơ khi đến nơi mới mà không có ai quen biết."

Lưu ý khi sử dụng "lơ ngơ"

Lưu ý về tính từ

"lơ ngơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lơ ngơ"

lơ ngơ là tính từ trong tiếng Việt. Ngơ ngác, thiếu sự nhanh nhạy do lạ lẫm hoặc không biết phải làm gì. Ví dụ: "Đi lơ ngơ ngoài đường phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này