lơ lớ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lơ lớ (Tính từ)

Được dùng để chỉ cách phát âm mang đặc điểm không rõ ràng hoặc lơ lớ, thường thể hiện trong giọng nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng lơ lớ miền Nam."
  • 2."Cô ấy nói tiếng Anh còn lơ lớ do mới học."
  • 3."Ông ấy có giọng lơ lớ khi nói tiếng địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "lơ lớ"

Lưu ý về tính từ

"lơ lớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lơ lớ"

lơ lớ là tính từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ cách phát âm mang đặc điểm không rõ ràng hoặc lơ lớ, thường thể hiện trong giọng nói. Ví dụ: "Giọng lơ lớ miền Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này