lơ láo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lơ láo (Tính từ)

Có vẻ ngỡ ngàng, lạc lõng khi cảm thấy xung quanh xa lạ hoặc không quen thuộc.

Ví dụ (4)
  • 1."Lơ láo nhìn xung quanh."
  • 2."Đi lơ láo ngoài đường."
  • 3."Cô ấy lơ láo trong buổi tiệc vì không quen bất kỳ ai."
  • 4."Anh ta lơ đãng khi nghe các hướng dẫn viên nói về địa điểm mới."

Lưu ý khi sử dụng "lơ láo"

Lưu ý về tính từ

"lơ láo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lơ láo"

lơ láo là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ ngỡ ngàng, lạc lõng khi cảm thấy xung quanh xa lạ hoặc không quen thuộc. Ví dụ: "Lơ láo nhìn xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này