lờ

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lờ (Danh từ)

Đồ dùng được đan bằng tre hoặc nứa, có miệng hình hom, thường được đặt ở nơi nước đứng để nhử bắt tôm cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặt lờ bắt cá."
  • 2."Người ngư dân đã sử dụng lờ để đánh bắt cá trong mùa nước nổi."
2
Động từ

Nghĩa 2: lờ (Động từ)

Hành động thể hiện sự không để ý, không biết hoặc cố tình không nhớ đến một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lờ chuyện cũ."
  • 2."Anh ấy lờ đi như không nghe thấy gì."
  • 3."Cô ấy thỉnh thoảng lờ những lời nhắc nhở của bạn bè."
3
Tính từ

Nghĩa 3: lờ (Tính từ)

Bị vẩn, bị mờ, không còn trong sáng hoặc rõ rệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước đục lờ."
  • 2.""Có gì mà oán mà ngờ, Mực đen giấy trắng, trăng lờ vì mây.""
  • 3."Mặt hồ hôm nay rất lờ, không thấy rõ đáy."

Lưu ý khi sử dụng "lờ"

Lưu ý về động từ

"lờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lờ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lờ"

lờ là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ dùng được đan bằng tre hoặc nứa, có miệng hình hom, thường được đặt ở nơi nước đứng để nhử bắt tôm cá. Ví dụ: "Đặt lờ bắt cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này