lố

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lố (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một số lượng lớn, thường dùng để chỉ một loại hàng hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Một lố khăn tay."
  • 2."Mua một lố trái cây để đãi khách."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lố (Tính từ)

Điều gì đó không phù hợp với chuẩn mực thông thường đến mức bị chế nhạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn mặc trông rất lố."
  • 2."Hành động của anh ấy thật lố lăng."

Lưu ý khi sử dụng "lố"

Lưu ý về tính từ

"lố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lố" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lố"

lố là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một số lượng lớn, thường dùng để chỉ một loại hàng hóa. Ví dụ: "Một lố khăn tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này