lít nhít
Định nghĩa
Nghĩa 1: lít nhít (Tính từ)
Từ dùng để mô tả những thứ nhỏ, nhiều và gần sát nhau.
- 1."Chữ bé lít nhít."
- 2."Bọn trẻ con lít nhít đang chơi đùa."
- 3."Các viên gạch lít nhít xếp thành hàng."
Lưu ý khi sử dụng "lít nhít"
Lưu ý về tính từ
"lít nhít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lít nhít"
lít nhít là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả những thứ nhỏ, nhiều và gần sát nhau. Ví dụ: "Chữ bé lít nhít."
Từ liên quan
líp
Bộ phận của máy móc gồm hai vành tròn kim loại lồng vào nhau, chỉ quay tự do theo một chiều.
lít
Đơn vị đo dung tích, tương đương với 1 decimet khối.
lít nha lít nhít
(Khẩu ngữ) giống như 'lít nhít', nhưng có ý nhấn mạnh hơn.
líu
(Lưỡi) co rút đột ngột, dẫn đến việc không thể nói rõ hoặc phát âm đúng.
líu díu
Cách nói diễn tả âm thanh vui vẻ, trong trẻo, thường được sử dụng để mô tả tiếng chim hót hoặc tiếng nói của trẻ nhỏ.
líu la líu lô
Hành động hát hò, reo vui, thường được dùng để diễn tả sự hứng khởi, vui vẻ trong một bối cảnh nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.