liên hồi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên hồi (Tính từ)

Liên tục không ngừng, hết lượt này đến lượt khác nối tiếp nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Trống đánh liên hồi."
  • 2."Nói liên hồi."
  • 3."Cảnh sát đang nhận được các cuộc gọi kêu cứu liên hồi."
  • 4."Chương trình truyền hình này phát sóng liên hồi từ sáng đến tối."

Lưu ý khi sử dụng "liên hồi"

Lưu ý về tính từ

"liên hồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liên hồi"

liên hồi là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục không ngừng, hết lượt này đến lượt khác nối tiếp nhau. Ví dụ: "Trống đánh liên hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này