liên hoàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liên hoàn (Tính từ)

Có các phần hoặc bộ phận riêng biệt nhưng được liên kết liên tục tạo thành một chuỗi thống nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy gặt đập liên hoàn."
  • 2."Xây dựng mô hình kinh tế liên hoàn."
  • 3."Các bước trong quy trình sản xuất cần phải liên hoàn để đạt hiệu quả tối ưu."
  • 4."Hệ thống thông tin này hoạt động theo cách liên hoàn giữa các thiết bị."

Lưu ý khi sử dụng "liên hoàn"

Lưu ý về tính từ

"liên hoàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liên hoàn"

liên hoàn là tính từ trong tiếng Việt. Có các phần hoặc bộ phận riêng biệt nhưng được liên kết liên tục tạo thành một chuỗi thống nhất. Ví dụ: "Máy gặt đập liên hoàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này