liên doanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liên doanh (Động từ)

Hợp tác kinh doanh giữa hai bên hoặc nhiều bên với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Xí nghiệp liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản."
  • 2."Công ty liên doanh với nước ngoài để phát triển công nghệ mới."
  • 3."Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác để liên doanh trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "liên doanh"

Lưu ý về động từ

"liên doanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liên doanh"

liên doanh là động từ trong tiếng Việt. Hợp tác kinh doanh giữa hai bên hoặc nhiều bên với nhau. Ví dụ: "Xí nghiệp liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này