liên bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liên bộ (Danh từ)

Hai hoặc nhiều bộ phối hợp với nhau để thực hiện một công việc chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc họp liên bộ giữa các đơn vị chức năng."
  • 2."Thông tư liên bộ y tế - tài chính quy định cách thực hiện."
  • 3."Dự án này được thực hiện theo hình thức liên bộ giữa giáo dục và khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "liên bộ"

Lưu ý về danh từ

"liên bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liên bộ"

liên bộ là danh từ trong tiếng Việt. Hai hoặc nhiều bộ phối hợp với nhau để thực hiện một công việc chung. Ví dụ: "Cuộc họp liên bộ giữa các đơn vị chức năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này