lên tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên tiếng (Động từ)

Phát biểu ý kiến để thể hiện thái độ về một vấn đề nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Lên tiếng phản đối"
  • 2."Nếu có vấn đề gì, chúng tôi sẽ lên tiếng."
  • 3."Bà ấy đã lên tiếng yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc."
  • 4."Tôi quyết định lên tiếng về vấn đề này vì không thể im lặng được nữa."

Lưu ý khi sử dụng "lên tiếng"

Lưu ý về động từ

"lên tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lên tiếng"

lên tiếng là động từ trong tiếng Việt. Phát biểu ý kiến để thể hiện thái độ về một vấn đề nhất định. Ví dụ: "Lên tiếng phản đối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này