lấy làm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấy làm (Động từ)

Cảm thấy như thế nào đó trước một sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lấy làm ân hận."
  • 2."Hơi lấy làm lạ."
  • 3."Tôi lấy làm tiếc về quyết định đó."
  • 4."Chúng tôi lấy làm vui mừng khi được gặp lại bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lấy làm"

Lưu ý về động từ

"lấy làm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấy làm"

lấy làm là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy như thế nào đó trước một sự việc nào đó. Ví dụ: "Lấy làm ân hận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này