lấy giọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấy giọng (Động từ)

Tạo ra giọng nói phù hợp với thái độ mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo."
  • 2."Cố lấy giọng thật bình tĩnh."
  • 3."Cô ấy lấy giọng vui vẻ khi gặp bạn bè."
  • 4."Giảng viên lấy giọng nghiêm trang để truyền đạt kiến thức quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "lấy giọng"

Lưu ý về động từ

"lấy giọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lấy giọng"

lấy giọng là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra giọng nói phù hợp với thái độ mong muốn. Ví dụ: "Lấy giọng ôn tồn để chỉ bảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này